Ngôn ngữ nói đùa

Khi Alice nói rằng “Is this your idea of a joke?” – Đây là ý đùa cợt của bạn hả? cô ấy ngụ ý rằng “Do you think it (my fear of heights) isn’t serious?” – Bạn nghĩ rằng nó (sự sợ về độ cao) không có thật hả?Dưới đây là một thành ngữ thông dụng sử dụng từ joke cũng như các từ vựng khác liên quan đến hài kịch và nói đùa.

Nói đùa

make / tell / crack a joke

kể một câu chuyển nhằm mục đích làm cho mọi người cười

She’s always cracking jokes in the middle of meetings. The boss never thinks it’s funny but the rest of us do.

Cô ta luôn kể chuyện tếu vào giữa buổi họp. Sếp không bao giờ nghĩ nó là tếu nhưng chúng tôi thì cho là vậy.

take a joke

có thể cười khi ai đó nói điều gì buồn cười về bạn và không bị đả kích hoặc tổn thương bởi nó

He’s so sensitive about being short he hates it if you make a joke about his height.

Anh ta rất nhạy cảm về chiều cao có hạn của mình anh ta không thích nếu bạn nói đùa về chiều cao của anh ta.

He’s always making fun of other people but just can’t take a joke when it’s about him.

Anh ta luôn nói đùa về người khác nhưng lại không thích bị trêu chọc.

get the joke

hiểu cái hài hước khi ai đó nói một chuyện tếu

Everyone was killing themselves laughing but he just didn’t get the joke. He laughed a bit to cover his embarrassment but you could tell he just couldn’t seewhat the joke was about.

Mọi người đã cười đến vỡ bụng nhưng anh ta vẫn không hiểu câu chuyện đùa. Anh ta cười một ít để che dấu sự ngượng ngùng của mình nhưng bạn có thể thấy anh ta không hiểu câu chuyện đùa là gì.

see the joke

hiểu cái hài hước hoặc hiểu được ý nghĩa của câu chuyện hài và cảm thấy nó rất tếu

Everyone else laughed loudly but I didn’t see the joke.

Mọi người khác cười to nhưng tôi không hiểu câu chuyện đùa.

in-joke

một câu chuyện đùa riêng mà chỉ có thể được hiểu bởi một nhóm người có giới hạn mà có một kiến thức đặc biệt về  điều gì đó mà được nói về trong câu chuyện đùa

He’s always making in-jokes. He never thinks what it’s like for the rest of us who aren’t in IT and who don’t understand a word of them.

Anh ta luôn kể chuyện đùa chuyên biệt. Anh ta không bao giờ nghĩ rằng chúng tôi không trong ngành IT và không hiểu 1 tí gì của nó.

practical joke

chuyện đùa mà bao gồm một hành động thân thể hơn là lời nó và làm cho ai đó cảm thấy ngớ ngẩn

She loves playing practical jokes on people. Last week, she set her mum’s alarm clock two hours early. Her mum didn’t think it was so funny when she turned up at work so early!

Cô ta thích tạo những trò đùa khăm cho người khác. Tuần trước, cô ta vặn đồng hồ báo thức của mẹ hai giờ sớm hơn. Mẹ cô ta không nghĩ nó là hài hước khi bà ta đến văn phòng rất sớm!

Các phần của câu chuyện đùa

set-up / preamble

phần đầu của câu chuyện đùa khi câu chuyện hay hoàn cảnh được kể ra

He’s one of those comedians who tells really long jokes. The preamble goes on for ages but then he delivers a punchline that makes it all worth the wait!

Ông ta là một trong những diễn viên hài kịch mà kể những câu chuyện hài rất dài. Phần đầu diễn biến rất dài nhưng ông ta kể một phần kết thúc mà đáng để chờ đợi!

punch line / punchline

phần cuối của câu chuyện hài (sau phần mở đầu) khi phần hài hoặc đùa được để đến

… And then I told them the punchline and there was complete silence.  It was so embarrassing. Not one person laughed!

…Và sau đó tôi kể với họ rằng phần cuối và có một sự im lặng hoàn toàn. Nó thật ngớ ngẩn. Không ai cười cả!

Người làm việc trong một vở hài kịch

a comedian

người diễn trong một vở hài kịch

Her stories are so funny. People are always telling her she should be a comedian.

Các câu chuyện đùa của cô ta rất vui. Mọi người luôn nói rằng cô ta nên trở thành diễn viên hài kịch.

a stand-up (comic / comedian)

người kể chuyện tếu trên sân khấu

He worked as a stand-up for years before he got his first role in a TV comedy series.

Anh ta làm việc như một người kể chuyện trong nhiều năm trước khi anh ta có một vai diễn đầu tiên trong một hài kịch nhiều tập.

an impressionist

ai đó diễn trong một vở hài kịch và thủ vai những người nổi tiếng bằng cách nói và/hoặc nhìn giống họ

She’s a really good impressionist. If you close your eyes, it’s just like Margaret Thatcher is right there in the room.

Bà ta thật là một người hóa thân giỏi. Nếu bạn nhắm mắt lại, nó giống như Margaret Thatcher đang ở trong phòng này.

a ventriloquist

ai đó diễn trong vở hài kịch, thường với một búp bê (hoặc con rối) mà nó giả bộ có thể nói. Thật ra, người nói bụng thực hiện việc nói nhưng không cử động môi mà giống như búp bê đang nói chuyện

You know that monkeys can’t talk but she’s such a good ventriloquist, you really start to believe those animals are speaking to you!

Bạn biết rằng khỉ không thể nói chuyện nhưng cô ta thật là một người nói bụng giỏi, bạn thật sự bắt đầu tin rằng thú vật đang nói chuyện với bạn!

a double act

hai người mà cùng diễn trong một vở hài kịch

Laurel and Hardy were one of the most famous double acts in Hollywood in the 1930s.

Laurel và  Hardy đã là một trong những người diễn kịch kép nổi tiếng tại  Hollywoodvào những năm 1930.