Thành ngữ với “hand” (phần 1)

Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc dùng thành ngữ trong việc giao tiếp hằng ngày như một từ vựng bình thường chưa? Global Education sẽ giới thiệu cho các bạn các thành ngữ với “hand” trong một số trường hợp cụ thể nhé!

1. Giúp đỡ trong công việc

  • to give someone a hand

Nếu ai đó “gives you a hand có nghĩa là họ giúp đỡ bạn.

Ví dụ 1:

‘’Hey Tony, could you give me a hand to move this table? It’s too heavy for me to lift on my own”.

(Hey Tony, bạn có thể giúp tôi chuyển chiếc bàn này được không? Nó rất nặng nếu tôi phải nhấc nó lên một mình)

  • many hands make light work

Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu nhiều người giúp làm một công việc, nó sẽ được hoàn tất nhanh chóng và dễ dàng.

Ví dụ 2:

‘’We can get the furniture moved very quickly if everybody helps – many hands make light work!’’

(Chúng ta có thể di chuyển đồ đac rất nhanh chóng nếu mọi người cùng giúp đỡ – nhiều người giúp đỡ làm công việc nhanh hơn!)

2. Tiền bạc

  • to be in safe hands

Nếu một người hoặc việc là “in safe hands”, chúng được chăm sóc kỹ lưỡng.

Ví dụ 3:

‘’Don’t worry about your pets while you are on holiday. I will feed them every day and make sure they are ok. They will be in safe hands!’’

(Đừng lo lắng về những con thú khi bạn đi nghỉ hè. Tôi sẽ cho chúng ăn mỗi ngày và chăm sóc chúng. Chúng sẽ được chăm sóc kỹ lưỡng!)

  • to get your hands dirty

Thành ngữ này có nghĩa là tham gia vào một việc khó khăn, nguy hiểm hoặc phạm pháp mà bạn không muốn.

Ví dụ 4:

‘’The boss asked me to tell the workers that they were sacked. He doesn’t want to get his hands dirty by telling them himself.’’

(Sếp bảo tôi nói với những công nhân là họ đã bị đuổi việc. Ông ta không muốn nhúng tay vào việc dơ bẩn bằng cách báo cho họ)

  • the devil finds/makes work for idle hands

Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu người ta không có việc gì làm, họ có khả năng dính vào tội phạm và rắc rối.

Ví dụ 5:

‘’I believe in the saying “The devil finds work for idle hands“, so when my kids were on their school holidays I made sure they kept out of trouble by giving them jobs to do around the house”.

(Tôi tin vào câu tục ngữ ‘’Ở không thì sinh lắm chuyện’’, vì thế khi các con tôi nghỉ hè tôi bắt chúng làm việc trong nhà để khỏi phải sinh ra rắc rối)

  • to keep your hands clean

Nếu bạn “keep your hands clean”, bạn không tham gia vào những hoạt động bất hợp pháp hoặc vô đạo đức.

Ví dụ 6:

’’He wanted me to help him change the financial records, but I said no. I want to keep my hands clean.’’

(Anh ta muốn tôi sửa đổi văn bản tài chính, nhưng tôi nói không. Tôi không muốn làm việc phạm pháp)