Chuyên trang Du học Úc của Công ty tư vấn du học AMEC

hoc tieng anh

Các cấu trúc câu hỏi trong tiếng anh Phần II

CLIPART_OF_10888_SM_2

Câu hỏi phức ( embedded question )

Là câu hoặc câu hỏi chứa trong nó một câu hỏi khác. Câu có hai thành phần nối với nhau bằng một từ nghi vấn (question word). Động từ ở mệnh đề thứ hai …

Most wanted

bitruyna

Little Johnny’s kindergarden class was on a field trip to their locl police station where they saw pictures, tacked to a bulletin board, of the 10 Most Wanted men.

One of the kids poined to a picture and asked if it really was …

Các cấu trúc câu hỏi trong tiếng anh Phần I

listquestion

Câu hỏi Yes/ No

Sở dĩ ta gọi là như vậy vì khi trả lời, dùng Yes/No. Nhớ rằng khi trả lời:
– Yes + Positive verb – No + Negative verb.
Ex:  Isn’t Mary going to …

He drew it all himself

vetranh

Teacher: Who helped you to draw this map, Jack?

Jack: Nobody, sir.
Teacher: Didn’t your brother help you?
Jack: No, sir. He drew it all himseil. Chỉ mình anh ấy vẽ Giáo viên: “Ai đã giúp em vẽ tấm …

Giúp bạn đạt điểm tối đa trong kì thi TOEIC Re-designed (Phần I)

Ex1

TOEIC – một trong những chứng chỉ giao tiếp quốc tế đáng tin cậy của ETS đã trở thành “vé thông hành” giúp bạn dễ dàng đứng vững trên con đường sự nghiệp. Trong chuyên mục KNHT kì này, Global Education cùng Quý vị chia sẻ những kinh nghiệm học …

Cách học tiếng Anh nhanh và hiệu quả

LearningEnglishIsCool

Cho dù là bạn muốn học nhanh tiếng Anh vì mục đích kinh doanh hay chỉ để biết thêm một ngôn ngữ mới thì có thể bạn cũng không cần phải chờ đợi hàng tháng trời để làm quen, hiểu và nói thứ ngôn ngữ mới này….

Mệnh đề quan hệ

dyslexic-boy1

Mệnh đề tính từ hay mệnh đề quan hệ (MĐQH) được đặt sau danh từ để bổ nghĩa.

Nó được nối bởi các đại từ quan hệ ( Relative pronouns) : WHO, WHOM, WHICH, WHERE, THAT, WHOSE, WHY, WHEN.
I. WHO : Thay thế cho người, …

God

discipline

Grandpa and granddaughter were sitting talking when she asked:

“Did God made you, Grandpa?”
“Yes, God made me,” the grandfather answered.
A few minutes later, the little girl asked him,
“Did God make me too?”
“Yes, He did,” the older man answered.
For a few minutes, the little girl seemed to be studying …

It’s coconut

coconutpalm

Mike was not well. He was tired all the time, and his head often hurt.

“Go to doctor”, his wife said.
Mike did not like visiting the doctor, but after a week, he went. The doctor asked him a lot of questions and him a …

Sở hữu cách

Hoi_thao_du_hoc_IHTTI_Thuy_Sy_4

Sở hữu cách (possessive case) là một hình thức chỉ quyền sở hữu của một người đối với một người hay một vật khác.

“Quyền sở hữu” trong trường hợp này được hiểu với ý nghĩa rất rộng rãi. Khi nói cha của John không có …

SOME và ANY các kết hợp với SOME/ANY

21109HDanh2

Một cách tổng quát chúng ta dùng Some trong câu xác định (affirmative) và any trong câu phủ định (negative)

– Ann has bought some new shoes.(Ann vừa mới mua mấy đôi giầy mới)- I’ve got something in my eyes.(Tôi bị cái …

Cách sử dụng LITTLE, A LITTLE, FEW và A FEW

Little + danh từ không đếm được: rất ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định)

I have little money, not enough to buy groceries. A little + danh từ không đếm được: có một chút, đủ để I …

Cách dùng quán từ xác định THE

IMG_77031

Dùng the trước một danh từ đã được xác định cụ thể về mặt tính chất, đặc điểm, vị trí hoặc đã được đề cập đến trước đó, hoặc những khái niệm phổ thông, ai cũng biết.

The boy in the corner is my friend. …

Cách dùng quán từ không xác định A và AN

21109HDanh1

Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể chưa được đề cập từ trước.

A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, …

Danh từ đếm được và không đếm được

24291829361

Danh từ đếm được: Là danh từ có thể dùng được với số đếm, do đó nó có 2 hình thái số ít và số nhiều. Nó dùng được với a hay với the.

VD: one book, two books, …
Danh từ không đếm được: Không dùng được …

Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Thì tương lại hoàn thành tiếp diễn diễn tả một hành động đã đang xảy ra cho tới 1 thời điểm trong tương lai

Ex: I will have been working here for three years by the end of next month. Jane will have been studying …

Thì tương lai hoàn thành

21109HDanh

Thì tương lai hoàn thành được dùng để diễn tả hành động sẽ hoàn thành tới 1 thời điểm xác định trong tương lai.

Cách dùng
Diễn tả hành động gì sẽ xảy ra hoặc diễn ra trong bao lâu tính đến 1 thời …

Thì tương lai tiếp diễn

Thì tương lai tiếp diễn được dùng để nói về 1 hành động đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

Ví dụ:  We’ll be having lunch on the beach this time next week.
Cách dùng:…

Thì tương lai đơn

Thì tương lai đơn diễn tả những quyết định, dự đoán, hứa hẹn trong tương lai.

Cách dùng
Dự đoán trong tương lai
It will snow tomorrow. She won’t win the election.
Sự kiện đã được lên lịch
The concert will begin at 8 o’clock….

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả quá trình xảy  ra 1 hành động bắt đầu trước một hành động khác trong quá khứ.

Cách dùng
Hành động diễn ra trước 1 hành động khác
I had been working for …