Lương bổng ở Úc

Cơ hội tìm kiếm một công việc phù hợp với khả năng có mức lương hậu hĩnh luôn là mơ ước của mỗi người. Nhiều người còn quan niệm rằng mức lương sẽ phản ánh phần nào vị thế của họ trong xã hội… Tuy nhiên, điều chúng tôi muốn giới thiệu với các bạn ở bài viết “Lương bổng ở Úc” nhằm giúp các bạn du học sinh tìm hiểu về hệ thống lương bổng của nước chuột túi và xác định hướng đi trong học tập của mình cho phù hợp…

Mức lương tùy theo từng ngành nghề

1.    Thiết kế đồ họa /Người thiết  kế: AU$41,077
2.    Tổng Giám Đốc / Giám Đốc Điều Hành: AU$86,609
3.    Quản lý cửa hành bán lẻ : AU$41,119
4.    Quản lý hoạt động :AU$70,274
5.    Trợ lý :AU$46,406
6.    Kế toán: AU$ 44,225
7.    Quản lý văn phòng : AU$45,179
alt
Mức lương trung bình theo năm kinh nghiệm làm việc

1.    Dưới 1 năm kinh nghiệm: AU$ 40,123
2.    Từ1-4 năm kinh nghiệm : AU$48,004
3.    Từ 5-9 năm kinh nghiệm: AU$61,399
4.    Từ 10-19 năm kinh nghiệm: AU$73,591
5.    >= 20 năm kinh nghiệm làm việc : AU$ 76,319
alt
Mức lương trung bình theo loại hình tuyển dụng

1.    Công ty  AU$ 57,442
2.    Xí nghiệp tư nhân : AU$ 53,950
3.    Chính phủ – bang – địa phương : AU$ 60,281
4.    Tổ chức phi lợi nhuận AU$ 52,262
5.    Các tổ chức khác AU$  50,262
6.    Bệnh viện: AU$ 55,387
7.    Nhượng quyền thương mại AU$ 39,661
8.    Cao đẳng /đại học: AU$ 61,506
9.    Trường học, hội đồng trường học: AU$ 50,658
10.    Tự làm : AU$ 46,355
11.    Chính phủ -liên bang : AU$ 65,102
12.    Tổ chức độc quyền AU$ 50,241
13.    Nhóm:  AU$ 44,428

alt
Mức lương trung bình tại các thành phố

1.    Sydney AU$ 62,691
2.    Melbourne AU$ 56,244
3.    Brisbane AU$ 55,940
4.    Perth AU$ 59,164
5.    Adelaide AU$ 51,960
6.    Canberra AU$ 59,654
7.    Gold coast AU$ 46,828
alt
Mức lương trung bình theo quy mô công ty

1.    1-9 : AU$ 43868
2.    10-49: AU$ 50478
3.    50-199: AU$ 57323
4.    200-599: AU$ 60415
5.    600-1999: AU$  65268
6.    2000-4999: AU$ 70189
7.    5000-1999: AU$ 71680
8.    2000-4999: AU$ 77253
9.    5000+ : AU$ 78,909

alt
Mức lương trung bình theo trình độ học vấn

1)    Kỹ sư chuyên nghiệp (PE) AU$ 79,035
2)    Chứng chỉ kinh doanh  AU$ 51223
3)    Chứng chỉ chuyên nghiệp của Microsoft (MCP) AU$  63531
4)    Chứng chỉ kế toán công (CPA) AU$  74982
5)    Chứng chỉ quản lý dự án AU$  86,341
6)    Giám định viên kế toán(CA) AU$ 74,430
7)    Bcom AU$ 62,038
8)    Chứng chỉ mạng lưới liên kết Cisco (CCNA) AU$  63,268
9)    Chứng chỉ kỹ sư hệ thống Microsoft (MCSE) AU$ 70,634
alt